Nghĩa
Từ điển phổ thông
rễ cỏ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Rễ cỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rễ cây.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
cai (rễ cỏ)
2.
đắng cay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rễ cỏ
Etymology: gāi
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Rễ cỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây cối, cây gỗ, cây đàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vị của ớt, gừng, v.v… Hình dung sự khổ nhục phải chịu.
Etymology: C2: 荄 cai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình cây có khi lại làm bằng gỗ: Cây súng; Cây đàn
2.
Gỗ (tiếng miền Nam)
3.
Các thảo mộc (cây cứng viết với bộ mộc; cây mềm viết với bộ thảo): Một cây làm chẳng nên non
Etymology: mộc cai; thảo cai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 核:cây
Etymology: C2: 荄 cai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dây thép gai; gai góc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không dịu dàng: Giọng nói gay gắt
2.
Khó giải quyết: Gay go; Gay cấn
3.
Đỏ mặt (vì say, giận...): Mặt đỏ gay
4.
Cức quá có thể gẫy: Mộng gay quá
5.
Vặn dây buộc mái chèo vào cột chèo: Gay lại mái chèo
Etymology: (Hv thảo cai)(khẩu cai)
Nôm Foundation
rễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gay go, gay cấn; mặt đỏ gay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho sợi rất bền
2.
Nổi mụn da gà: Sởn gai ốc
3.
Bánh ngọt bằng nếp pha lá gai màu đen
4.
Cụm từ: Gai góc [* (cây) có nhiều mấu sắc; * (vấn đề) khó xử]
5.
Chướng, khó coi: Gai mắt
6.
Mũi sắc mọc ở mấy cành cây: Gai bưởi
Etymology: Hv thảo cai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài cây thân cỏ, thân lấy sợi (giống như cây đay).
2.
Những chi tiết nhỏ, cứng và nhọn, đâm ra trên lá cành.
3.
Da nổi gốc chân lông vì kinh ngạc, sợ hãi.
Ví dụ
Ăn rau ăn trái, nghiệp miệng chăng (chẳng) hèm (hiềm) thửa đắng cay.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 23a
Chẳng những đắng cay mình gượng uống. Lại điều nhè nhẹt (nát) thế thêm cười.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 13b
Hằng gặp ông trong thôn, trẻ ngoài nội, bèn hơn hớn vậy nói việc dâu gai.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 15b
Đến thời rêu lan cửa động, gai góc khắp núi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 31a
Sởn gai lời thốt lạ lùng. Nếu (nẻo) thi gan với anh hùng thời thua.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 15b
Gặp khi nhiều việc chông gai. Loạn trong ba phủ, giặc ngoài bốn phương.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 54a
Không gọt mà nhọn: Là cái gai.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 203b
Từ ghép4
nằm gai nếm mật•gai góc•bánh gai•lể gai