Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sức cây chịu lạnh vào mùa đông: Chuất tráng
Etymology: zhuó
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đốt tre, đôt mía
Từ điển phổ thông
1.
nảy mầm
2.
sinh sôi, nảy nở
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây non mới lú trên mặt đất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lóng giữa hai đầu mặt: Đốt mía; Đốt tre
2.
Đầu mặt ở mấy thứ cây: Mía nhiều đốt
Etymology: (đốt; thảo đột)(thảo ½ đốt)
Nôm Foundation
nảy mầm, phát triển; mầm xuất hiện trên mặt đất; mạnh mẽ