Nghĩa
phiết
phi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phương phi
phơ
Bảng Tra Chữ Nôm
phất phơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ gốm chưa nung
2.
Qua loa: Quen biết phất phơ
3.
Bay trước gió: Mẹ già phơ phất mái sương
4.
Màu nhạt phơi ra: Bạc phơ
Etymology: (Hv phôi; phi)(phiết)
phây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phây phây: rạng rỡ, ngời sáng.
Etymology: C2: phi 苤
Ví dụ
Từ ghép3
phiết lam•bạc phơ•phiết lam