Nghĩa
Từ điển phổ thông
ẩu, tuỳ tiện
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Cẩu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sơ sài tạm bợ. Qua thì thôi — Nếu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bừa bãi: Nhất ti bất cẩu (chớ có bừa bãi)
2.
Nếu (cổ văn): Cẩu năng kiên đãi (nếu vững dạ chờ)
Etymology: gǒu
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Nếu: 苟得其養,無物不長 Nếu được nuôi đầy đủ thì không vật gì không lớn (Mạnh tử). 【苟或】cẩu hoặc [gôuhuò] (văn) Nếu, nếu như: 人苟或言 之,必聞其聲 Người ta nếu nói ra, thì ắt nghe được tiếng nói của họ (Lễ kí); 【苟若】cẩu nhược [gôu ruò] (văn) Như 苟或; 【苟使】 cẩu sử [gôushê] (văn) Như 苟或; 【苟爲】cẩu vi [gôuwéi] (văn) Như 苟或
4.
[Gôu] (Họ) Cẩu.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cẩu thả
Nôm Foundation
cẩu thả, nhẹ dạ; bất hợp pháp; hạt ngữ pháp: nếu, nhưng, chỉ nếu; họ; tên cỏ; phân biệt DKW 30853 (ji4)
Bảng Tra Chữ Nôm
càu nhàu
Bảng Tra Chữ Nôm
cảu nhảu, càu nhàu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khó tính: Cảu nhảu
Etymology: (Hv cẩu)(khẩu cẩu; trúc câu)
Từ ghép20
cẩu an•cẩu hợp•cẩu thả thâu an•cẩu tồn•cẩu diên tàn suyễn•cẩu giản•cẩu ngôn•cẩu thả thâu sanh•cẩu toàn tính mệnh•cẩu toàn•cẩu miễn•cẩu đắc•cẩu thả•cẩu hoạt•cẩu thủ•bất cẩu•bất cảm cẩu đồng•nhăng doanh cẩu cẩu•nhất ty bất cẩu•nhất bút bất cẩu