Nghĩa
Từ điển phổ thông
bông hoa
Từ điển trích dẫn
9.
(Danh) Năm đồng tiền gọi là một “hoa”.
10.
(Danh) Tỉ dụ tinh hoa.
12.
(Danh) Họ “Hoa”.
19.
(Tính) Tâm tính không định, ham ăn chơi.
22.
(Động) Bị mê hoặc.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Hoa, hoa của cây cỏ.
2.
Tục gọi các vật loang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa.
6.
Nhà trò, con hát.
7.
Năm đồng tiền gọi là một hoa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phần đẹp nhất của cây, tức bông hoa — Chỉ người con gái đẹp — Gái điếm. Gái chơi — Tiêu dùng hao phí — Bệnh đậu mùa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bị thương
2.
Xài tiền: Hoa hoa công tử; Hoa liễu (bộ mộc) (bịnh dễ mắc ở xóm ăn chơi)
3.
Mấy cụm từ: Hoa giáp (chu kì 60 năm); Hoa hồng (* táo chua lá lớn; * tiền thưởng: bonus); Hoa lộ (sương) thủy (nước dội bồn tiêu); Hoa sinh (củ lạc); Hoa thiên tửu địa (sống phóng túng); Hoa tử (tên ăn xin)
4.
Bông: Hoa hoè hoa sói (hai loại hoa; bày vẽ quá độ)
5.
Có hình bông: Cháo hoa (cháo gạo nấu kĩ)
6.
Đứa ở gái: Con hoa
7.
Tài viết vẽ: Hoa tay
8.
(Mắt) nảy đom đóm: Hoa mắt
9.
Phiên âm: Hoa thịnh đốn (Washington)
10.
Họ
11.
Đạn chùm nhiều hạt chì: Đạn hoa
12.
Mọc mụn sởi: Lên hoa
13.
Bông hoa: Hoa đoá; Hoa biện (cánh hoa); Hoa lội; Hoa nha (nụ hoa); Hoa quan (vành các cánh hoa: corolla); Hoa ngạc (đài calyx)
14.
Mẫu vẽ
15.
Lốm đốm: Hoa cẩu; Hoa ban mã; Đầu phát hoa bạch (tóc hoa râm)
16.
Bay bướm: Nễ đích tự thái hoa liễu (chữ anh bay bướm quá)
17.
Quáng mờ: Nhãn tinh đô hoa (hai mắt đã mờ)
18.
Đậu mùa: Chủng hoa
19.
Có hình bông hoa: Hỏa hoa; Tuyết hoa
20.
(Đốt) pháo bông: Phóng hoa
21.
Nở hoa: Đào hoa (* hoa đào; * đào nở)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hình dung vẻ đẹp của sự vật (mỹ hoá):
2.
Hình dung về tình trai gái (hoa nguyệt, nguyệt hoa).
3.
Bộ phận sinh sản hữu tính của cây có hạt, thường có màu sắc đẹp, hương thơm.
Etymology: A1: 花 hoa
Từ điển Trần Văn Chánh
12.
(văn) Nhà trò, con hát
13.
(văn) Năm đồng tiền
14.
[Hua] (Họ) Hoa.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Hoa: Huê kì (Mĩ quốc)
2.
Xem Hoa (hua)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Biến âm của hoa: bông hoa.
Etymology: A2: 花 hoa
Nôm Foundation
hoa; nở hoa
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bông huê, vườn huê (hoa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trẻ chưa biết nói, phát ra khi nằm chơi.
Etymology: C2: 花 hoa
Ví dụ
Bút hoa bèn mới đính nên thiên.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, Tựa, 1b
Đừng điều nguyệt nọ hoa kia. Ngoài ra ai có tiếc gì với ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 10b
Từ ghép212
hoa bao•hoa tiên truyện•hoa viên•hoa thiên•hoa sen•hoa giáp chi niên•hoa hiên•hoa quỳ•hoa tiêu•hoa lội•hoa vô bá nhựt công•hoa súng•hoa đán•hoa dung nguyệt mạo•hoa niên•hoa nguyệt•hoa mạo bồng tâm•hoa thiên tửu địa•hoa tiên•hoa tì•hoa mai có năm cánh•hoa hậu•hoa thị•hoa tay•hoa mai•hoa diện•hoa cúc vàng rói•hoa đăng•hoa lạc•hoa tiêu