Nghĩa
diễm
Từ điển Thiều Chửu
Sắc người đẹp, tươi sáng. Cùng nghĩa với chữ **diễm** 豔.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm phục mà ghen (cổ văn): Diễm tiện
2.
Còn âm là Diệm
3.
Văn trữ tình: Diễm thi
4.
Sáng đẹp rực rỡ: Diễm lệ; Diễm phúc
Etymology: yàn
Nôm Foundation
xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm
dém
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dấu vết, hình bóng.
Etymology: C2: 艶 diễm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dém phạt