Nghĩa
sắc
Từ điển phổ thông
1.
màu sắc
2.
vẻ
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Vẻ đẹp của phụ nữ, đàn bà đẹp. ◎Như: “hiếu sắc” 好色 thích gái đẹp. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Hán hoàng trọng sắc tư khuynh quốc, Ngự vũ đa niên cầu bất đắc” 漢皇重色思傾國, 御宇多年求不得 (Trường hận ca 長恨歌) Vua Hán trọng sắc đẹp, luôn luôn nghĩ đến người nghiêng nước nghiêng thành, Tuy tại vị đã lâu năm, vẫn chưa tìm được người vừa ý.
4.
(Danh) Cảnh tượng. ◎Như: “mộ sắc” 暮色 cảnh chiều tối, “hành sắc thông thông” 行色匆匆 cảnh tượng vội vàng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hành sắc thông thông tuế vân mộ, Bất câm bằng thức thán "Quy dư"” 行色匆匆歲雲暮, 不禁憑式歎歸與 (Đông lộ 東路) Cuộc hành trình vội vã, năm đã muộn, Không khỏi phải tựa đòn ngang xe mà than "Về thôi".
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu. Ta cũng nói Màu Sắc. Truyện Nhị độ mai có câu: » Sắc xiêm hoa dệt nét hài phượng thêu « — Vẻ mặt. Td: Sắc diện — Vẻ đẹp của người con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: » Một hai nghiêng nước nghiêng thành, sắc đành đòi một tài đành hoạ hai « — Vẻ đẹp của cảnh vật. Td: Cảnh sắc — Thứ. Loại — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tứ bộ Sắc — Tiếng nhà Phật, chỉ cái có thật, có hình dạng màu mè trước mắt. Thơ Trần Tế Xương có câu: » Chớ thấy câu kinh mà mặc kệ, nào ngờ chữ sắc hoá ra không «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màu: Hoàng sắc (màu vàng)
2.
Dáng vẻ: Tư sắc (vẻ đẹp); Mãn diện hỉ sắc
3.
Cảnh trí: Xuân sắc; Hồ quang sơn sắc (cảnh có hồ có núi)
4.
Con xúc xắc: Sắc tử
Etymology: sè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhọn bén.
2.
Vẻ đẹp về dung nhan của người phụ nữ.
3.
Màu được cảm nhận qua thị giác.
4.
Nhanh nhạy, mẫn cảm.
5.
Đun nhỏ lửa (thuốc Nam, thuốc Bắc).
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
màu sắc
sặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẹt thở khi có vật từ thực quản lạc lối sang khí quản: Sặc nước; Chết sặc
2.
Mùi xốc vào mũi: Sặc mùi thuốc pháo
Etymology: (Hv sắc)(khẩu + sạt* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sặc sỡ: sắc màu rực rỡ.
Etymology: C1: 色 sắc
Nôm Foundation
màu sắc; hình thể; vẻ đẹp, ham muốn sắc đẹp
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sặc sỡ
sắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 列:sắt
Etymology: C2: 色 sắc
Ví dụ
sắc
Gót danh lợi bùn pha sắc xám. Mặt phong trần nắng rám màu dâu.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3a
Ngươi Đỗ Tam thì mến chưng sắc vợ ngươi Trọng Quỳ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 26a
Kiều càng sắc sảo mặn mà. So bề tài sắc lại là phần hơn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a
Ắt lấy dao sắc cắt hết gan lòng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 25b
Cau già dao sắc lại non. Người già trang điểm phấn son vẫn già.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 6b
Liền ông nông nổi giếng thơi. Liền bà sâu sắc như cơi đựng trầu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 38a
sặc
Từ ghép138
sắc thân•sắc giới•xuất sắc•khoe sắc•sắc thái•sắc trí•sắc lệ nội nhẫm•sắc lệnh trí hôn•sắc manh•màu sắc•sắc sắc•sắc trạch•súc sắc•nhan sắc•sắc pháp•sắc nan•sắc hoang•sắc đảm bao thiên•sắc phục•sắc trần•sắc nghệ•sắc giác•sắc giới•sắc tướng•sắc tố•sắc dưỡng•sắc lệ từ nghiêm•sắc tiếu•sắc mê•sắc dục