Meanings
Từ điển phổ thông
hiền lành, tốt
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Lương”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.
2.
Tốt, vật gì hoàn toàn tốt đẹp gọi là lương.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tác phẩm văn học có Trích diễm thi tập, gom góp các bài thơ hay của đời Trần và Lê.
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
[Liáng] (Họ) Lương.
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
lương
Nomfoundation
tốt, có đạo đức, đáng kính
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lương thiện
Compound Words61
lương y•lương tiêu mỹ cảnh•lương dược khổ khẩu•lương dân•lương sư ích hữu•lương cầm trạch mộc nhi thê•lương phương•lương công tâm khổ•lương bào•lương hảo•lương tâm•lương thiện•lương nguyệt•bên lương bên giáo•lương thần mỹ cảnh•lương hữu•lương duyên•lương chính•lương tri lương năng•lương cung•lương tâm uy cẩu•lương bằng•lương năng•cải lương•lương nhân•lương tri•bất lương•lương tâm phát hiện•lương cầm trạch mộc•lương dược