Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Múa, cầm cái quạt hay cái nhịp múa theo âm nhạc gọi là vũ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Múa lên để xem cho đẹp mắt. Td: Vũ khúc. Cung oán ngâm khúc : » Xiêm nghê nọ tả tơi trước gió, áo vũ kia lấp ló trong trăng « ( Áo vũ là áo mặc để múa ) — Múa may giỡn cợt. Td: Vũ lộng — Khen ngợi khuyến khích. Td: Cổ vũ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vỗ hẹn (lỡ hẹn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm rối loạn: Vũ văn lộng mạc (viết nói thiếu phép tắc)
2.
Vung lên: Vũ kiếm
3.
Họ
4.
Nhảy theo nhịp: Vũ đài; Vũ đạo; Vũ trường
5.
Múa: Thủ vũ túc đạo (tay khoa chân dậm)
Etymology: wǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ca vũ
Bảng Tra Chữ Nôm
con vụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đập nhẹ: Vỗ tay; Vỗ ngực (tự khoe); Sóng vỗ vào thuyền
2.
Không giữ lời: Vỗ nợ; Vỗ hẹn
3.
Cụm từ: Vỗ bia (bôi mực vào phần nổi bia rồi thoa giấy bản lên trên sẽ có chữ hiện ra phía sau giấy)
4.
Theo kĩ thuật cũ, thợ in úp giấy bản lên mặt các chữ đúc đã xếp thành bài: Bản vỗ
Etymology: (Hv bả; vũ) (thủ vũ; thủ vũ)
Nôm Foundation
nhảy múa, tư thế, nhảy; vung vẩy
Từ ghép32
vũ trường•vũ công•ca vũ•vũ tệ•cổ võ•vũ văn lộng mặc•vũ tạ•vũ tẩu•vũ lộng•vũ điệu•vũ nữ•vũ hội•vũ đạo•vũ đài•khiêu vũ•dạ vũ•ca vũ thăng bình•biện vũ•cổ vũ•thủ vũ tú đạo•trương nha vũ trảo•tuẫn tư vũ tệ•long phi phượng vũ•văn kê khỉ vũ•tái ca tái vũ•tái ca thả vũ•long phi phượng vũ•hoan hân cổ vũ•năng ca thiện vũ•trường tụ thiện vũ