Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đến, tới
2.
rất, cực kỳ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
5.
Cả, lớn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất. Lắm — Đến. Tới — To lớn — Tốt đẹp — Được. Nên việc.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đến, tới, chí: 至今未忘 Đến nay chưa quên; 由南至北 Từ Nam chí Bắc; 不至太差 Không đến nỗi kém lắm; 官至廷尉 Làm quan đến chức đình uý (Sử kí); 自天子以至於庶人 Từ bậc thiên tử cho đến hạng thường dân (Đại học). 【至今】chí kim [zhìjin] Đến nay, tới nay, cho đến nay, cho tới nay: 問題至今尚未解決 Vấn đề tới nay vẫn chưa giải quyết; 魯迅的思想至今仍閃爍着光芒 Tư tưởng của Lỗ Tấn cho đến nay vẫn còn sáng ngời; 【至于】chí vu [zhìyú] a. Đến nỗi: 他說了要來,也許晚一些,不至于不來吧 Anh ấy đã nói sẽ đến, có lẽ chậm một chút, không đến nỗi không đến đâu!; b. Còn như, còn về, đến như: 至于個人得失,他根本不考慮 Còn về phần hơn thiệt của cá nhân, anh ấy không hề nghĩ tới; 至于詳細情況,誰也不知道 Còn về tình hình cụ thể thì ai cũng không biết;
3.
(văn) Rất, rất mực, hết sức, vô cùng, ... nhất, đến tột bực, đến cùng cực: 罪至重而刑至輕 Tội rất nặng mà hình phạt rất nhẹ (Tuân tử); 物至則反 Vật đạt tới chỗ cùng cực thì quay trở lại (Sử kí); 至少要五個人 Ít nhất phải năm người; 感激之至 Cảm kích đến tột bực, hết sức cảm kích. 【至多】chí đa [zhìduo] Nhiều nhất, lớn nhất: 至多値三十塊錢 Nhiều nhất đáng 30 đồng; 【至 少】chí thiểu [zhìshăo] Ít nhất: 離城至少還有二十五公里 Cách thành phố ít nhất còn 25 cây số nữa;
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
chí
Nomfoundation
đạt tới, đến nơi; cực kỳ, rất
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chí công; chí choé; chí chết
Compound Words54
chí ư•chí hiếu•chí đức•chí thánh•chí tình•chí lí•chí choé•chí giao•chí công•thậm chí•chí ngôn•chí tâm•từ đầu chí cuối•chí cốt•chí thân•chí thiện•chí tử•chí đại•chí tôn•chí thành•chí thiểu•chí nhân•đông chí•tân chí như quy•bấu chí•nhân chí nghĩa tận•dĩ chí•nãi chí•đoản chí•tiệm chí giai cảnh