Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thịt đùi — Thịt khoanh cổ.
Nôm Foundation
(thổ ngữ) mùi thức ăn dầu mỡ đã hỏng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦙜:nách
Etymology: F2: nhục ⺼⿰益 ích
Ví dụ
Từ ghép3
thừng ải•phơi cho ải đất•lạt ải
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰益 ích