喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
腼
U+817C
13 nét
Nôm
Bộ:
肉
diến
切
Nghĩa
diến
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diến điến (e thẹn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
E thẹn: Diến điến
Etymology: miǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
靦
1.
E thẹn, bẽn lẽn.【
腼
腆
】diến điển [miăntian] Thẹn, xấu hổ, hổ ngươi:
小
孩
兒
見
了
生
人
有
點
腼
腆
Trẻ con thấy người lạ hơi thẹn thò
2.
Thùy mị.
4.
Như
靦
Nôm Foundation
khiêm tốn