Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ mặt: Tiếu kiểm; Đốc kiểm (mất mặt); Một kiểm kiến nhân (mất mặt với thiên hạ); Tê phá liễu kiểm (xé bỏ bộ mặt đi: đừng ngại xấu hổ); Bất yếu kiểm (trơ trẽn)
2.
Mặt diện tiệm hàng
Etymology: liǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 臉
Nôm Foundation
mặt; má; danh tiếng
Từ ghép3
ma kiểm•tỵ thanh kiểm thũng•sầu my khổ kiểm