Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **cước** 腳.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi bộ: Cước phí (tiền trả cho người đưa thơ); Hành cước (nhà sư đi đường)
2.
Phần thấp bên duới: Sơn cước
3.
Cặn bã: Trà cước
4.
Phần thêm ở cuối: Cước chú
5.
Bàn chân: Xích cước (chân không giầy); Cước bột tử (mắt cá)
Etymology: jiǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 腳.
Nôm Foundation
chân, bàn chân; chân đế, nền tảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi bộ (hành cước): Cuốc bộ
Etymology: Hv cước
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
căn cước; cước phí; sơn cước
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cuốc bộ
Từ ghép6
quyền cước•thuyền cước•xa cước•áp cước•độc cước•bão phật cước