Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **mạch** 脈.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đường gân trên lá...: Diệp mạch
2.
Xem Mạch (mò)
3.
Đầy tình cảm: Ôn tình mạch mạch
4.
Tia máu phập phồng: Mạch chẩ; Hiệu mạch (xét tia máu tìm bệnh)
5.
Sao pulsar sáng phập phồng: Mạch xung tinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đường kẻ dọc.
2.
Những đường gân, theo đó máu lưu chuyển trong cơ thể.
3.
Đường đi lối lại. Lối tắt. Nguồn nước.
Etymology: A1: 脈 → 脉 mạch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mạch máu; mạch nguồn
Nôm Foundation
mạch máu, tĩnh mạch, động mạch
Ví dụ
Nhưng cho thuốc đấy thời chẳng uống, chẩn mạch đấy thì chẳng chịu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 4b
Đồng rằng: Thầy thực có tài. Xin vào coi mạch, cho bài thuốc chi.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 18b
Dái [e ngại] người quen mạch [đường đi lối lại], dái chim rình mò.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 130a
Thưa rằng rừng mạch vách tai. Đêm hôm chẳng lọ dặm [thêm] lời nữa chi.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 15a
Chỉn e tai vách mạch rừng. Làm cho kín mít như bưng mới là.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 50a
Vâng lời khuyên giải thấp cao. Chửa (chưa) xong điều nghĩ đã dào mạch sương.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5b
Từ ghép4
quốc mạch•án mạch•mệnh mạch•nhược mạch