Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
mỡ tảng
2.
sáp, nhựa
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Chi”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mỡ đọng — Sáp tô môi của đàn bà — Tốt đẹp. Thoa dầu mỡ — Mập mạp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chi phòng (mỡ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Son thoa: Yên chi
2.
Mỡ: Chi phòng
3.
Mè vừng: Chi ma
Etymology: zhī
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mỡ, dầu, mỡ động vật; chất béo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáp bôi: Yên chỉ
2.
Mỡ: Chỉ phòng
Etymology: zhī
Từ ghép18
chi phấn•chi ma•chi du•chi cao•chi xa•chi phương•não chi•yên chi•yên chi•ngưng chi•dân chỉ dân cao•thái chi•cao chi•đồ chỉ mạt phấn•yên chi hổ•bì chi•thái chi•yên chi