Nghĩa
bào
Từ điển phổ thông
1.
vật tròn có vỏ bọc ngoài
2.
bao bọc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nhau, màng bọc cái thai.
4.
(Danh) Bệnh nhọt.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bọc ngoài đứa trẻ — Cái nhau của thai nhi — Chỉ anh chị cùng cha cùng mẹ, tức cùng một bọc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Đồng bào (*cùng mẹ đẻ ra; *tiếng người Việt gọi người Việt)
2.
Cái nhau: Bào y
Etymology: bāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cào xát trong lòng như dùng bào.
2.
Những bộ phận của cái thai trong bụng mẹ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
có bầu; bầu không khí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bào thai
bầu
Bảng Tra Chữ Nôm
chôn nhau cắt rốn
nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vỏ bọc cái thai: Nơi chôn nhau cắt rốn
Etymology: (Hv bào)(nhục nghiêu)
rau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vỏ bọc thai: Chôn rau (nhau) cắt rốn
Etymology: (Hv nhục bào)(nhục nghiêu)
Nôm Foundation
tử cung; nhau thai; màng thai
Ví dụ
bào
Chi óc [gọi] là năm nắm [ngũ bào]? Đầu làm một bào, hai cánh tay là ba bào, hai đầu gối là năm bào.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 9b
Sinh càng thảm thiết khát khao. Như nung gan sắt, như bào lòng son.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 59b
Từ ghép15
bào huynh•đồng bào•tế bào•bào tỉ•bào thai•bào tử•bào y•bào tỉ muội•bào huynh đệ•bào đệ•bào tử trùng•bào muội•song bào•tế bào•kiều bào