Nghĩa
Từ điển phổ thông
cánh tay
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắp tay, phần từ cổ tay tới khuỷu tay.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tóc quăn, quăn queo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc trên cánh tay: Quăng cốt (humerus)
2.
Ném đi: Quăng lưới
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ném, vung, liệng mạnh.
Etymology: C1: 肱 quăng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cẳng tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xoắn lại: Tóc quăn chải lược đồi mồi, Chải đứng chải ngồi quăn vẫn hoàn quăn
Etymology: (Hv quăng) (quyền; tiêu quan)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
loăng quăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vùng da thâm mờ vây quanh mắt.
Etymology: C2: 肱 quăng
Ví dụ
Thấy sự hùm đến bấy chừ. Chài quăng buộc được đương co [vùng vẫy] những là.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 89b
Từ ghép3
quăng cốt•cổ quăng•khúc quăng nhi chẩm