Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái vai — Ghé vai gánh vác — Đảm nhiệm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vác; đảm nhận: Thân kiên trọng nhiệm
2.
Vai: Kiên bàng; Kiên chương (epaulet); Tính kiên chiến đấu (vai sát vai cự địch)
Etymology: jiān
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vai; vác; chịu đựng
Từ điển phổ thông
1.
cái vai
2.
gánh vác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiên chương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gánh vác: Thân khiên trọng nhiệm
2.
Bờ vai - còn âm; Kiên
Etymology: jiān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xen dày, chen nhau.
Etymology: C2: 肩 kiên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bày vai: cùng sánh ngang nhau, cùng cảnh ngộ.
Etymology: B: 肩 kiên
Ví dụ
Từ ghép13
kiên kiên•bình kiên dư•câu kiên đáp bối•tức kiên•tá kiên•ai kiên sát bối•si kiên•xả kiên•biền kiên•diên kiên•tinh kiên•tề kiên•cốc kích kiên ma