Nghĩa
duật
Từ điển phổ thông
1.
bèn, bui
2.
cái bút
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bút. § Từ đời Tần về sau viết “bút” 筆.
2.
(Danh) Họ “Duật”.
3.
(Trợ) Phát ngữ từ, đặt ở giữa câu.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bèn, bui, chữ dùng làm tiếng phát ngữ.
2.
Cái bút.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây bút — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trợ từ mở đầu câu
Etymology: yù
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Cây bút
3.
Nhanh nhẹn.
Nôm Foundation
bút lông; bèn, liền
duột
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
duột tin
suốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卒:suốt
Etymology: C2: luật 律 → 聿