Nghĩa
Từ điển phổ thông
điếc, nghễnh ngãng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bệnh điếc.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðiếc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Điếc. Tai bị bệnh không nghe được nữa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tủng (điếc)
Nomfoundation
điếc
Từ ghép6
lung ấm•lung quý•phát lung chân hội•chân lung phát hội•nhãn hạt nhĩ lung•chấn nhĩ dục lung