Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
liên minh, liên kết
2.
câu đối
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Liền nối, tiếp tục. § Thông “liên” 連.
4.
(Danh) Lượng từ: đơn vị phiếu khoán.
5.
(Danh) Họ “Liên”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Liền nhau — Hợp lại, nối liền lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hợp lại với nhau: Liên bang; Liên bang điều tra cục (FBI); Tô liên (USSR)(Việt ngữ hay nói là Liên xô); Liên hiệp quốc (UN); Liên hợp vương quốc (UK: nước Anh); Liên minh (nhiều nước kí giao hảo)
Etymology: lián
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱻼:liên
Etymology: A1: 聯 liên
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
liên bang; liên hiệp quốc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
liền nhau, cân đối với nhau. Td: Đối liễn ( câu đối ). Cũng đọc là Liên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Câu đối thường viết thành hàng ngang: Đôi liễn
Etymology: Hv liên; liễn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đối liễn (câu đối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lập tức: Làm liền
2.
Nhiều lần: Liền liền
3.
Sát một bên: Liền nhà; Ruộng cả ao liền (nhà giàu nhiều bất động sản)
4.
Ráp lại với nhau như cũ: Vết thương đã liền
Etymology: (Hv lận)(liên; liên)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
liền làm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bẽn lẽn: Lỏn lẻn
2.
Ra vào bí mật: Thừa cơ lẻn bước ra đi
Etymology: (Hv liên)(liễn; túc liễn)
Nôm Foundation
kết nối, liên kết; liên hiệp, đồng minh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lẻn vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trộm vụng: Nghe lén; Lén lút; Đẩy song đã thấy Sở khanh lén vào
Etymology: (Hv liên)(túc liên; thăng liên)(mục liễn; túc liễn)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
len lén
Ví dụ
Từ ghép31
liên cú•liên hợp•liên phiên•liên quân•liên bang•liên minh•liên đoàn•liên hoan•liên lạc•Liên bang Nga•liên danh•liên đối•liên hiệp•liên ngâm•đối liễn•liên tái•liên hệ•liên kết•liên tưởng•tô liên•hạm liên•hỗ liên•đối liên•quan liên•xuân liên•vãn liên•doanh liên•châu liên bích hợp•nam trình liên vịnh tập•đông nam á quốc gia liên minh