Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
hao, sút, giảm
2.
tin tức
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giảm bớt. Hao hụt — Mất đi — Tin tức — Ta quen đọc Hao — Các âm khác là Mao, Mạo. Xem các âm này.
Nôm Foundation
tiêu thụ, sử dụng; lãng phí, phung phí; GY: dạng phổ biến của 秏
Từ điển phổ thông
đần độn, ngu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mắt mờ — Mờ mờ, không rõ — Như chữ Mạo 眊 — Các âm khác là Háo, Hao. Xem các âm này.
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Rơi rụng, linh lạc.
4.
(Động) Tổn hại.
9.
Một âm là “mạo”. (Tính) Đần độn, u ám, tăm tối.
10.
Lại một âm là “mao”. (Động) Hết, khánh tận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hụt đi, thiếu đi, bớt đi — Tốn kém — Tin tức. Cũng gọi là Tiêu hao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiêu (gồm cả thì giờ)
2.
Tin buồn: Ngạc hao (tin người thân chết)
3.
Con chuột: Hao tử (tiếng bình dân)
Etymology: hào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khô cạn dần.
2.
Giảm sút đi, tốn kém.
Etymology: A1: 耗 hao
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hao mòn; hao tổn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gắt gao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Gắt*
Etymology: Hv hao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hau háu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhìn với dáng thèm thuồng: Nhìn hau háu
Etymology: Hv hao
Ví dụ
Hao tổn nô [ta, tôi] chưng khí cả tinh thực.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 9a
Ruột tằm ngày một héo don. Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 60a
Từ ghép16
tiêu hao•háo tư•hao tổn•háo thổ•hao phí•hao tài•tổn hao•hao hụt•hư hao•tiêu háo•âm hao•tổn háo•tàn hao•cẩu nã háo tử•miêu khốc háo tử•hạt miêu bính thượng tử háo tử