Nghĩa
nại
Từ điển phổ thông
1.
chịu đựng, nhịn
2.
ria mép
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Hình phạt nhẹ thời xưa, chỉ cắt râu và tóc mai mà không cắt tóc.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chịu đựng. Nhịn chịu. Td: Nhẫn nại ( nhịn nhục chịu đựng ) — Một âm là Năng. Xem Năng.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
vật nài
2.
không nề gian lao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chịu đựng: Nại lực (dai sức); Nại cửu; Nại dụng; Nại xuyên (bền); Nại đông (cây không sợ lạnh); Nại hoả (không sợ cháy); Nại tâm; Nhẫn nại; Nại tẩy (giặt không hư); Nại nhân tầm vị (đáng cho người ta thường thức)
2.
Không quản ngại: Nại bao khó nhọc
năng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Năng 能 — Một âm khác là Nại. Xem Nại.
nài
Bảng Tra Chữ Nôm
nhẫn nại
nề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quản ngại: Không nề hà điều gì
2.
Sưng phù: Mặt nề
3.
Nếp: Xé giấy theo nề
4.
Tục lệ tốt: Giấy rách phải giữ lấy nề (răn kẻ nghèo nên liêm khiết)
5.
Từ đệm sau Nặng*
6.
Thảm hại: Não nề
Etymology: Hv nại
Nôm Foundation
chịu đựng; chống lại; nhẫn nại
Từ ghép7
nại nhân tầm vị•nại cửu•nại tâm•nhẫn nại•phả nại•khắc khổ nại lạo•cật khổ nại lạo