Meanings
nhi
Từ điển phổ thông
râu trên má, râu quai nón
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tội nhẹ, chưa bị gọt tóc — Họ người.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Râu trên má, râu quai nón.
nại
Từ điển phổ thông
hình phạt cắt bỏ râu trên má (thời xưa)
Từ điển Trần Văn Chánh
Hình phạt cắt bỏ râu trên má (thời xưa).