Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cái lưới
2.
hình phạt
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Dùng lưới bắt chim, săn thú, đánh cá.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lưới — Chỉ cái lưới pháp luật.
Nôm Foundation
lưới; bẫy; áp lực đến hoặc đi
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
(Chưa có giải nghĩa)