Nghĩa
lú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lú lẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đó cá làm bằng sợi
Etymology: Hv lũ
Nôm Foundation
sợi chỉ; tỉ mỉ, chính xác
lũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lũ (sợi tơ nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không ngớt: Lũ lũ
2.
Thiên ti vạn lũ (nhiều mối liên lạc)
3.
Giúp đếm sợi: Nhất lũ ma (một sợi gai)
4.
Sợi nhỏ: Lũ thuật: Lũ trần (kể tỉ mỉ)
Etymology: lǚ
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 縷