Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chức nữ; tổ chức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp đặt: Tổ chức
2.
Dệt: Chức tạo; Chức cơ; Phưởng chức (xe dây dệt cửi); Chức nữ (* tên chòm sao Vega; * tên người đàn bà dệt - xem câu chuyện Ngâu, Ngưu lang, cầu ô thước...); Chức vật (vải các loại dệt được)
Etymology: zhī
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 織
Nôm Foundation
dệt, đan; tổ chức, đoàn kết
Từ ghép2
á thái kinh hiệp tổ chức•bắc đại tây dương công ước tổ chức