意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tế bào; tế nhị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhỏ và dịu dàng: Tế nhị; Tế nhuyễn (đồ nhỏ và nhẹ); Tế thanh tế khí (ăn nói nhỏ nhẹ)
2.
Kĩ: Tế khán (xem kĩ); Tế vấn (hỏi kĩ); Tế công (chế tạo kĩ)
3.
Mấy cụm từ: Tế tác (nhân viên bí mật); Tế tân (gừng hoang làm thuốc)
4.
Từng hạt nhỏ: Tế sa
5.
Nhỏ, mỏng, ít: Tế bào (cell); Tế thiết ti (dây thép nhỏ); Tế thuỷ trường lưu (khuyên nên tằn tiện)
Etymology: xì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 細
Nôm Foundation
mịn, nhỏ; mảnh, mỏng
組合詞4
tế tác•tế vi•tế bào•tử tế