Nghĩa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sợi gai dùng để dệt vải.
3.
(Danh) Khoảng không giữa hai cột gỗ.
4.
(Danh) § Thông “lô” 壚.
5.
(Danh) Tên một nước thời xưa.
6.
(Động) Kéo bông, làm sợi bông.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sợi vải.
2.
Gai giã rồi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi vải. Tua vải — Loại vải xấu. Vải gai.
Từ điển Trần Văn Chánh
Gai đã giã.
Từ điển phổ thông
1.
sợi vải
2.
gai giã rồi