Nghĩa
Từ điển phổ thông
ươm tơ (kéo tơ ở kén ra)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Ươm tơ, kéo tơ ở cái kén ra.
2.
Một âm là “tảo”. (Danh) Màu sặc sỡ lang lổ. § Thông “tảo” 藻 chỉ ngũ sắc.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ươm tơ. Kéo tơ ở cái kén ra gọi là sào.
2.
Một âm là tảo. Mùi sặc sỡ lang lổ, cùng nghĩa với chữ tảo 藻 chỉ ngũ sắc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kéo tơ từ kén tằm ra — Một âm khác là Tảo. Xem Tảo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sào ti (rút ti từ tổ kén)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rút tơ từ tổ kén: Sào ti
Etymology: sao
Nôm Foundation
kéo, quay tơ từ kén; tác phẩm thanh nhã
Từ ghép1
tảo tịch