Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuốn gói, gói ghém; gói bánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói tóm tắt cho gọn: Gói ghém; Học ăn học nói học gói học mở
2.
(y hội; miên hội)
3.
Một bó nhỏ: Gói đồ; Gói quà
4.
Bó lại: Gói bánh chưng ăn Tết; Gói nem
Etymology: Hv thủ hội
Nôm Foundation
vẽ, phác họa, tô màu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật êm để tựa (đầu): Cái gối bông
2.
Cụm từ: Chăn gối (* cái chăn cái gối; * chuyện nam nữ ái ân)
3.
Tựa cho êm: Ai nắm tay đến tối, ai gối tay đến sáng?
Etymology: (Hv mộc hội)(miên hội; y hội)