Nghĩa
Từ điển phổ thông
nhung, bằng lông thú
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ vải mịn mặt — Thứ vải quý, mặt có một lớp long thật mịn. Ta cũng gọi là Nhung — Chỉ chung các loại len, dạ ( nỉ ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ vải êm mướt: Ti nhung: Thiên nga nhung (velvet); Pháp lan nhung (flanel); Đăng tâm nhung (nhung bấc đèn: corduroy có nống); Nhung diện cách (da thuộc mịn mặt: suede)
2.
(Lông) mịn: Nhung mao (lông tơ); Áp nhung (đệm lông vịt);
Etymology: róng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
áo nhung
Nôm Foundation
vải lụa, bông hoặc len
Từ ghép3
áo nhung•nhung lông vịt•cẩm nhung