喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
絜
U+7D5C
12 nét
Hán
Bộ:
糸
hiệt
kiết
切
Nghĩa
hiệt
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sạch sẽ.
2.
Một âm là **hiệt**. Ðo, độ. Sách Ðại Học
大
學
có câu: **Thị dĩ quân tử hữu hiệt củ chi đạo**
是
以
君
子
有
絜
矩
之
道
vì thế nên người quân tử có cái đạo đo vuông. Ta quen đọc là **khiết**.
Nôm Foundation
đường kẻ; xác định, đánh giá; đo lường
kiết
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiết (đo chu vi vật thể)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đo chu vi vật thể
2.
Sạch sẽ (cổ văn - nay gọi là Khiết (bộ thuỷ)
Etymology: xié
Từ ghép
1
拘絜
câu khiết