Nghĩa
trát
Từ điển phổ thông
chét, bó, buộc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cắm trại: Trú trát; Trát doanh
2.
Cắm ngập: Trát nhất đao (đâm nhát dao); Trát tiến thư đôi lí (vùi đầu vào sách); Trát tiến thuỷ lí (đâm đầu xuống nước)
3.
Châm cứu: Trát trâm
4.
Xem Trát (za); Trát (zhá)
5.
Xem Trát (za); Trát (zha)
6.
Vật lộn: Tranh trát
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bôi tro trát trấu, trát tường
Nôm Foundation
buộc, trói
Từ ghép1
bao trát