Meanings
Từ điển phổ thông
1.
thắt, bó
2.
đại lược, chừng, khoảng
3.
giao ước, ước hẹn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
7.
Lúc cùng túng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi dây nhỏ — Buộc lại. Bó chặt lại. Td: Ước thúc ( ràng buộc, gò bó ) — Rút gọn lại. Tóm tắt — Điểm quan trọng — Bớt đi. Tằn tiện. Td: Kiệm ước — Hẹn hò. Lời hẹn. Đoạn trường tân thanh : » Dẫu trong nguy hiểm dám rời ước xưa « — Ta còn hiểu là cầu mong, mong muốn. Đoạn trường tân thanh : » Những là rày ước mai ao «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Ước đán (sông Jordan); Ước hàn (John)
2.
Xem Yêu (yao)
3.
Phỏng chừng: Ước số
4.
Cụm từ: Xước ửc đa tư (phụ nữ – đẹp lắm)
5.
Tằn tiện: Kiệm ước
6.
Mong được: Cầu được ước thấy; Ước ao; Ước mong
7.
Hẹn: Ước ngôn
8.
Thoả thuận: Lập ước (kí giao kèo); Tiễn ước (giữ lời giao kèo); Cự, Tân Ước (hai bản giao kèo giữa Thiên Chúa và nhân loại ghi trong Thánh Kinh)
9.
Ràng buộc: Ước thúc
10.
Vắn tắt; giản dị: Ước ngôn chi (nói tóm lại)
11.
Co lại: Quát (kuò) ước (cơ nhục đóng mở khiếu: sphincter)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Toan, định, dự tính.
2.
Mong muốn, cầu mong.
3.
Phỏng chừng, vào khoảng.
4.
Lời giao hẹn, thề nguyền.
Etymology: A1: 約 ước
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hiệp ước, thỏa thuận, giao ước
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㲸:ướt
Etymology: C2: 約 ước
Examples
Thuyền mọn còn chèo chăng khứng đỗ. Trời ban tối, ước về đâu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8a
Cuốc cằn ước xáo vườn chư tử. Thuyền mọn khôn đua bể lục kinh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 6a
Một phút thanh nhàn trong thuở ấy. Thiên kim ước [liệu] đổi được hay chăng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 9a
“Tiểu miết”: giải mọn ước ngần tày vung.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 60a
Bèn khiến lui ra dãy nhà bên Đông nghỉ ngơi. Ước nửa ngày, lại khiến đem vào.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Trà Đồng, 47a
Bèn lấy bút son đồ trộm ước mươi dư chữ mà đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 67a
Năm chiều [cuối đời] ước muốn về chốn cũ.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11a
Con thấy các thầy ở nhà thờ giữ nết na lắm, chẳng có yêu sự thế gian, một [chỉ có] ước ao sự trên trời luôn.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Ước gì gần gũi tấc gang. Giở niềm cay đắng để chàng tỏ hay.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 13a
Compound Words73
ước định tục thành•ước chừng•ước định•ước nguyện•ước lược•ước hội•ước thệ•ước toán•ước vọng•ước pháp tam chương•ước mong•ước số•ước ngôn•ước chương•điều ước•ước ao•ước thúc•bội ước•phụ ước•dự ước•sở ước•bất ước nhi đồng•quy ước•uyển ước•tân ước•quân ước•ẩn ước•hôn ước•giản ước•bắc ước