Nghĩa
Từ điển phổ thông
gạo ngon
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Gạo trắng ngon, gạo giã kĩ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gạo ngon.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ gạo giã thật kĩ.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Gạo ngon (gạo đã chà thật bóng láng).
Không có kết nối internet.
No internet connection.