Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chất sáng thường thấy ở nghĩa địa ban đêm. Ta gọi là Lân tinh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
lân la
2.
lấn lướt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoá chất Phốt pho (P): Lân quang (chiếu sáng vì có P); Lân phì (chất bón có Phốt pho)
Etymology: lín
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vượt ranh giới chiếm * chỗ: Lấn đất, Lấn lối; * thời giờ: Việc phải lấn sang năm mới
Etymology: (Hv lận)(thủ lận; lân...)
Nôm Foundation
phốt pho
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trăn trở: lật qua lật lại.
Etymology: C2: 粦 lân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật quay tròn toàn khối trên một bề mặt.
Etymology: C2: 粦 lân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bền chắc.
2.
Rượt đuổi, đón bắt muông thú trong rừng.
Etymology: C2: 粦 lân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoảnh đất trước nhà, liền với thềm nhà.
Etymology: C2: 粦 lân
Ví dụ
Từ ghép1
trăn trở