Nghĩa
rọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giỏ bằng dây đan: Trói voi bỏ rọ (* việc khó thực hiện; * việc khó mà đã hoàn tất)
Etymology: (Hv trúc lộ)(mộc lộ; mộc su)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rọ lợn
Từ ghép1
côn lộ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv trúc lộ)(mộc lộ; mộc su)