Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái lồng phơi quần áo
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lồng tre.
2.
(Động) Đậy, trùm, che phủ. ◇Sử Kí 史記: “Hựu gián lệnh Ngô Quảng chi thứ sở bàng tùng từ trung, dạ câu hỏa, hồ minh hô viết: Đại sở hưng, Trần Thắng vương” (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Lại ngầm sai đến chỗ Ngô Quảng bên một cái miếu giữa cây cối um tùm, đêm trùm đèn lửa, gào hú lên như tiếng hồ li rằng: Đại Sở dấy nghiệp, Trần Thắng làm vua.
Từ điển Thiều Chửu
Cái lồng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lồng đan bằng tre.
Nôm Foundation
giỏ tre; khung tre
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái quảu
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
(Chưa có giải nghĩa)
Từ ghép2
câu đăng•câu hoả hồ minh