Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đần, dốt, ngốc
2.
chậm chạp, vụng về
3.
cồng kềnh, cục kịch, nặng nề
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ruột tre — Vẻ thô xấu — Dáng ngu đần. Cũng đọc Bát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuyết bát (vụng về)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đứa ngu: Bổn đản
2.
Kềnh càng: Bổn trọng
Etymology: bèn
Nôm Foundation
ngu ngốc, khờ dại, đần độn; vụng về
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ruột tre — Vẻ thô xấu — Dáng ngu đần. Cũng đọc Bổn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(đứa ngu, kềnh càng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vụng về: Chuyết bát
Etymology: bèn
Từ ghép7
bổn điểu tiên phi•bổn đầu bổn não•xuẩn bát•ngai bát•ngu bổn•ngai bổn•chuyết chuỷ bổn thiệt