Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trì (kèn ngày xưa)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 篪.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **trì** 篪.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kèn ngày xưa có lưỡi gà bằng tre
Etymology: chí
Nôm Foundation
sáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cỏ rả: trỏ rơm rạ cỏ rác nói chung.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱也 giã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 夜:rá
Etymology: F2: trúc ⺮⿱也 giã