Nghĩa
Từ điển phổ thông
cửa sổ
Từ điển trích dẫn
Một dạng của chữ “song” 窗.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Song 窗.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cửa song (cửa sổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cửa sổ: Song khẩu; Song liêm (rèm cửa sổ); Song đài (bạo cửa sổ)
Etymology: chuāng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 窓:song
Etymology: A1: 窻 song
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 窗.
Nôm Foundation
cửa sổ
Ví dụ
Song âm [im mát] hương tạn [cháy trọn] khói sơ [vừa mới] tàn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 9a
Từ ghép5
song cửa•song hồ•chấn song•đồng song•thư song