Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái nhà hầm.
2.
Chôn lâu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đào hầm; hầm mỏ
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Hầm, nhà hầm
2.
(văn) Chôn lâu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
âm (ướp hương trà)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hố sâu và rộng: Đào hầm; Hầm mỏ
Etymology: (Hv thổ hàm) (thổ hâm; huyệt hàm)(huyệt âm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ướp hương cho trà
2.
Buồng dưới hầm
Nôm Foundation
hầm, kho chứa