Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
kết cục
2.
suy xét tỉ mỉ
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Thác trong khe núi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cuối cùng. Tận cùng — Xem xét, tìm biết. Như trong từ ngữ Nghiên cứu — Khe nước trong núi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khảo sát kĩ: Nghiên cứu
2.
Xét cho cùng (cổ văn): Cứu cánh (tình hình cuối cùng)
Etymology: jiū
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Truy xét, tìm hiểu.
Etymology: A1: 究 cứu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
kiểm tra, điều tra
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nghiên cứu; tra cứu
Ví dụ
Từ ghép19
nghiên cứu•cứu trị•truy cứu•cứu sát•cứu vấn•cứu kì căn nguyên•cứu cánh•xiển cứu•kê cứu•cùng cứu•thâm cứu•căn cứu•giam cứu•tầm cứu•khảo cứu•tra cứu•giảng cứu•bàn căn cứu để•qui căn cứu để