喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
穇
U+7A47
16 nét
Hán
Bộ:
禾
Giản:
䅟
sam
thảm
切
Nghĩa
sam
(2)
Từ điển Thiều Chửu
Một giống lúa, Tàu gọi là lúa móng rồng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thảm (loại hạt thức ăn)
thảm
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại hạt thức ăn nhất là cho gia súc: Thảm tử (billion-dollar grass)
Etymology: cǎn
Nôm Foundation
cỏ đuôi chó, cỏ trong chuồng