喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
稺
U+7A3A
15 nét
Hán
Bộ:
禾
trĩ
切
Nghĩa
trĩ
Từ điển phổ thông
1.
lúa non
2.
trẻ con
Từ điển trích dẫn
Cũng như “trĩ”
稚
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lúa non, lúa muộn.
2.
Giống vật còn bé cũng gọi là trĩ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mạ. Lúa non — Thơ ấu — Như chữ Trĩ
稚
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Lúa non
2.
Vật còn bé (ấu trĩ).