Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ sự xa gần của ruộng đất. Chẳng hạn hỏi về ruộng cách bao xa thì hỏi là Kỉ lắng ( mấy thôi đường ) — Một âm là Lăng.
Từ điển phổ thông
1.
oai linh
2.
góc, cạnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Góc cạnh — Cạnh của vật có nhiều mặt, chỗ tiếp giáp giữa hai mặt — Uy quyền. Vẻ oai nghiêm — Dùng như chữ Lăng堎.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lăng (oai linh); lăng giác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Góc: Lăng giác; Lăng kính (prism); Lăng chuỳ thể (pyramid); Lục lăng bát giác (* sáu cạnh tám góc; * không hoà với người chung quanh)
2.
Phiên âm: Lăng già (kinh Phật)
3.
Lằn nổi (ở mái tôn, ở bàn giặt áo…)
Etymology: léng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
góc, cạnh, khía; khối vuông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 夌:sừng. Đây trỏ góc nhọn ở củ ấu.
Etymology: C2: 稜 lăng
Ví dụ
Từ ghép7
lăng trụ•lăng truỳ•lăng kính•linh lăng•đinh lăng•tam lăng hình•mô lăng