Nghĩa
sảo
Từ điển phổ thông
chút ít, hơi hơi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhỏ bé — Ít ỏi — Hơi hơi. Một chút — Dần dần — Vùng đất ở xa kinh đô 300 dặm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rảo bước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một chút: Sảo tức (nghỉ một lát): Thỉnh sảo đẳng nhất hội (xin đợi chút)
2.
Linh lợi: Kiều càng sắc sảo mặn mà
3.
Từ đi trước Thai* : Sảo thai (hư cái thai)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đồ đan bằng tre nứa, lỗ nan thưa.
2.
Sắc sảo: sâu sắc, đậm đà.
Etymology: C1: 稍 sảo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Hơi, khá, chút, dần dần: 稍微 Hơi, một chút; 稍有不同 Hơi khác nhau; 道路稍遠 Đường khá xa; 稍勝一籌 Cao hơn một nước. 【稍稍】sảo sảo [shao shao] (văn) Dần dần, dần dà: 稍稍蠶食之 Lần lần lấn chiếm nó như tằm ăn rỗi (Chiến quốc sách); 【稍微】sảo vi [shaowei] Hơi, chút, chút ít (thường dùng với 點,些,一些,一點,一下,一會,幾分,幾個): 他今天身體稍微好一點,能夠下床活動活動了 Hôm nay người anh ấy có khá hơn một chút, có thể ngồi dậy làm việc được rồi; 這道題容易,只要稍微想一想就能回答 Đề này dễ, chỉ cần suy nghĩ một chút là trả lời được; 【稍爲】 sảo vi [shaowéi] Như 稍微; 【稍許】 sảo hứa [shaoxư] Như 稍微
2.
(văn) Thóc kho
3.
(văn) Nơi cách thành vua 300 dặm
sao
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Thóc kho.
4.
(Danh) Tiền bạc.
5.
(Danh) Nơi cách thành nhà vua 300 dặm.
6.
(Danh) Họ “Sảo”.
xao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không yên lòng: Xao xuyến
2.
Ồn ào: Xao xác; Lao xao; Xôn xao
3.
Dáng đau yếu: Xanh xao
4.
Bỏ bê: Xao lãng
Etymology: (Hv sao; xao) (khẩu xao; khẩu cao) (thủ cao; sảo)
Nôm Foundation
ít, hơi; khá
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
xôn xao; xanh xao; xao lãng
rảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại tôm nước ngọt (thêm bộ Trùng)
2.
Đi mau đó đây: Rảo bước
Etymology: (Hv tẩu; tẩu lão)(túc lão; túc đáo)(túc ½ táo; sảo)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sắc sảo
sáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 哨:sáo
Etymology: C2: 稍 sảo
Ví dụ
sảo
“Bá cơ” là sảo đan rày thưa thưa.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 40b
Từ ghép12
sắc sảo•sảo khả•sảo lễ•sảo thức•sảo thông•sảo am•cái sảo•sảo thai•sảo tri•sảo sảo•sảo thực•sảo tự