Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mùa thu; thu hoạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Năm: Nhất nhật tam thu (ở xa nhớ nhau)
2.
Thời kì: Đa sự chi thu
3.
Mùa thứ ba: Xuân hạ thu đông; Thu phong
4.
Tên: (Đỗ) Thu nương (ca kĩ đời Đường)
5.
Cụm từ: Thu hào [lông mọc mùa thu ít: Thu hào vô phạm (không làm hại phạm tới của dân)]
6.
Mấy thảo mộc: Thu hải đường (begonia); Thu quỳ (okra)
7.
Mùa gặt: Mạch thu (mùa gặt lúa mì)
Etymology: qiū
Nôm Foundation
= 秋